|
TT |
Loại hình đào tạo |
Thời gian đào tạo |
Yêu cầu tuyển sinh |
|
1 |
Cao đẳng |
2,5 năm
1 năm |
Tốt nghiệp THPT, BTVH
Tốt nghiệp Trung cấp nghề |
|
2 |
Trung cấp |
1,5 năm
3 năm |
Tốt nghiệp THPT, BTVH
Tốt nghiệp Trung học cơ sở, đào tạo song hành THPT và GDNN |
|
3 |
Sơ cấp |
Từ 03 tháng đến dưới 01 năm |
Theo yêu cầu của các đơn vị sản xuất |
|
4 |
Kỹ năng đặc định |
Từ 01 đến 03 tháng |
Người lao động đủ 18 tuổi trở lên và có kỹ năng nghề nghiệp phù hợp |
|
5 |
Đánh giá kỹ năng nghề |
Từ 3 đến 5 ngày |
Người lao động có nhu cấu |
|
6 |
Đào tạo giảng viên an toàn
Huấn luyện ATL Đ, VSL Đ |
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
Thông tư 19/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/8/2017 |
Các nhà giáo, người sử dụng lao động và người lao động |
|
7 |
Nâng bậc thợ |
01 tuần |
Người lao động có nhu cấu |
|
8 |
Đào tạo cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 |
12 giờ |
Đủ 18 tuổi trở lên |